Rapdi · Từ điển vần

Từ điển vần

500 chữ tiếng Việt thông dụng, mỗi chữ có trang riêng liệt kê từ cùng vần, cụm 2 chữ và phân loại bằng/trắc. Chữ chưa có ở đây thì gõ vào công cụ tìm vần.

01Cách dùng từ điển vần

Mỗi trang trong từ điển này nói về một chữ tiếng Việt: phần vần của chữ đó, thanh điệu, các chữ cùng vần (xếp chữ cùng nhóm bằng/trắc lên trước) và các cụm hai chữ có chữ cuối cùng vần. Tìm chữ cuối câu của bạn theo bảng chữ cái bên dưới, mở trang, rồi chọn chữ hợp ý. Chữ chưa có trang riêng thì gõ vào công cụ tìm vần.

02Chữ được tra nhiều nhất

vần với aivần với anhvần với bạnvần với biểnvần với buồnvần với chavần với chấtvần với đauvần với đenvần với đẹpvần với đêmvần với đivần với đờivần với đườngvần với emvần với gióvần với hayvần với hồnvần với lòngvần với lửavần với máuvần với mắtvần với mâyvần với mẹvần với mìnhvần với môivần với mơvần với mưavần với nayvần với nắngvần với ngàyvần với ngườivần với nhàvần với nhạcvần với nhớvần với ơivần với phốvần với quêvần với ravần với sai

03Gom theo nhóm vần

Các chữ có cùng phần vần thuộc một nhóm, ví dụ nhóm “ang” gồm bàn, sang, vàng… (Rapdi coi các cặp gần nhau như n/ng, c/t là cùng vần). Muốn hiểu cách chọn nhóm bằng hay trắc, cách gieo vần chân và vần lưng thì đọc cách gieo vần rap; muốn tra cả cụm hai chữ thì dùng vần đôi.

04Toàn bộ danh sách

AChữ A

ácaiáianánanháoápănâm

BChữ B

babàbạcbạchbàibanbànbảnbánbạnbánhbaobàobảobáobăngbằngbắtbấtbệnhbìbịbiênbiểnbiếnbiệtbiểubinhbìnhbỏbóngbốbộbộibụngbuồnbútbước

CChữ C

cacàcácáchcảicáicảmcanhcảnhcánhcaocáocăncắtcầmcấpcâucầucâychachạychânchấtchếchếtchichỉchíchiếnchiếuchimchínhchịuchủchungchuyểnchuyệnchữchứcchừngchứngcỏcóconcổcôngcơcờcụccungcùngcửcửacựccườicứu

DChữ D

dadạdanhdaodândẫndấudâydidịdịchdiễndiệndudungduyêndươngdưỡngđađáđạiđànđángđánhđàođạođauđặcđấtđầuđậuđenđènđẹpđềđêmđiđịađiểmđiệnđìnhđịnhđỏđoànđồđộđộcđôiđốiđộiđồngđộngđờiđơnđường

EChữ E

em

GChữ G

gàgiagiàgiảgiágiácgiảigiảmgiangiaogiáogiấygiógiới

HChữ H

hàhạhạnhànghànhhàohayhậuhệhiệnhiếuhiệuhìnhhoahoànghọchỏihồhộhồihộihônhồnhồnghơihuyếthưhươnghướnghữu

KChữ K

kếkếtkháchkhaikhẩukhíkhókhoakhổkhôngkhúckìkíkíchkịchkiếnkimkinhkính

LChữ L

làlálạclạilàmlaolãolâmlậplễlệlênlệnhlíloạnlònglỗlộlônglờilợilụclửalựclươnglượnglưu

MChữ M

mamãmạchmaimàumáumáymắtmặtmấtmẫumâymẹmêmiệngminhmìnhmôimônmộtmơmụcmũimưamưu

NChữ N

namnãonaynằmnăngnắngngangngàynghinghịnghĩangoạingônngũnguyênngữngườinhànhạcnhânnhậnnhậpnhấtnhiệtnhỏnhớnhưniênnóinổinộinôngnợnữnước

OChữ O

ôôngốngơi

PChữ P

pháphảiphạmphảnpháophápphátphẩmphânphầnphépphiphíphóphongphòngphốphùphủphụphụcphương

QChữ Q

quảquáquanquảnquánquangquânquầnquêquốcquyền

RChữ R

rarăngruột

SChữ S

sasáchsaisảnsángsaosátsaysắcsâusĩsiêusinhsongsổsốsốngsơsơnsuysưsửsựsức

TChữ T

tatáctaitàitáitamtaytâmtầmtântậptâytếthạchtháithanthanhthànhthánhthâmthânthầnthấtthầythểthếthithịthiênthiếtthổthôngthợthờithùthủthúthuốcthưthừathứcthựcthươngthườngthượngtíchtiêntiềntiếntiếngtiếttiêutiểutimtintíntinhtìnhtínhtoàntổtốtôitốitộitôntổngtốttơtráitrangtranhtrăngtrắngtrầntrítrịtrìnhtrọngtrốngtrởtrợtrờitrungtrùngtruyềntrừtrườngtrưởngtụctuyệttưtừtửtứtựtứctươngtướng

UChữ U

ứngước

VChữ V

vàngvănvậnvậtvềvivịviênviệnvọngvôvũvụvuivương

XChữ X

xaxácxanhxexương

YChữ Y

yýyênyêuyếu