Rapdi · Bảng vần

Bảng vần tiếng Việt

Bảng này gom các chữ tiếng Việt thông dụng theo nhóm vần, mỗi nhóm tách riêng chữ thanh bằng và thanh trắc. Tìm vần của chữ cuối câu, chọn chữ cùng nhóm để gieo vần rap, thơ hoặc lời nhạc.

Tác giả: , người làm Rapdi · Cập nhật

01Cách đọc bảng vần

Cột đầu là phần vần (nguyên âm cộng âm cuối), như “ang” hay “êm”. Hai cột sau là những chữ thông dụng nhất của nhóm đó, tách theo thanh. Những vần gần nhau, như “an” với “ang” hay “ac” với “at”, được gộp chung một hàng vì khi đọc nhanh người nghe vẫn bắt được vần; xem thêm ở vần gần. Bấm vào chữ có gạch chân để xem cả trang từ điển vần của chữ đó.

Màn hình viết lời trong app Rapdi: các dòng cùng vần được tô cùng màu, dòng chưa có vần hiện nhãn chờ vần

02Bảng vần theo nhóm

VầnChữ thanh bằngChữ thanh trắc
a / oanhà, gia, hoa, ra, ba, gàcá, giá, hạ, giả, lá, quả
ac / at–phát, bạc, giác, lạc, tác, xác
ach–cách, bạch, mạch, sách, khách, thạch
ai / aytay, tài, tai, khai, bài, ngàyđại, máy, giải, lại, ngoại, cải
amlàm, nam, tam, hàm, tham, camcảm, giảm, phạm, giám, ám, thảm
an / angquan, hàng, quang, bàn, vàng, toànbản, bán, phản, sáng, sản, án
anhthanh, danh, thành, hành, xanh, tranhđánh, cánh, cảnh, bánh, thánh, ảnh
ao / aucao, giao, bào, bao, sao, đàogiáo, đạo, báo, bảo, áo, lão
ap–pháp, áp, giáp, tạp, đáp, đạp
ămnằm, năm, thăm, tăm, chăm, cămnắm, cắm, dặm, đắm, nhắm, tắm
ăng / ănăn, văn, bằng, băng, răng, năngtrắng, chẳng, nặng, thắng, lặng, thẳng
ăp–cặp, bắp, cắp, sắp, gặp, lắp
ăt / ăc–mặt, mắt, sắc, bắt, đặc, cắt
âmtâm, âm, cầm, thâm, lâm, tầmphẩm, thẩm, ấm, cấm, chấm, cẩm
ân / ângnhân, quân, thân, thần, chân, phânvận, dẫn, nhận, ẩn, cận, trận
âp–tập, lập, cấp, nhập, chấp, hấp
ât / âc–bất, vật, thất, chất, đất, mật
âucầu, đầu, dầu, câu, sâu, hầuhậu, khẩu, đậu, mẫu, dấu, đấu
âydây, tây, thầy, cây, mây, vâygiấy, lấy, vậy, đẩy, dậy, tẩy
exe, chè, nghe, che, bè, quelẽ, trẻ, nhẹ, vẽ, bé, kẻ
emem, xem, nhem, thèm, lemkém
enđèn, đen, hèn, men, quen, senchén, thẹn, hẹn, vẹn
eotheo, treo, leo, bèo, nghèo, chèokéo, béo, kẹo, dẻo, khéo, chéo
ep–phép, đẹp, ghép, ép, mép, lép
et–xét, ghét, nét, rét, vẹt, bét
ê / uêđề, mê, bề, tê, nghề, kêthế, kế, thể, lễ, chế, lệ
ênlên, tên, bên, nên, bền, đềnđến, mến, bến, nhện
ênhkềnhbệnh, lệnh, mệnh
êt–kết, chết, hết, mệt, vết, nết
i / yđi, chi, kì, thi, vi, ykhí, vị, lí, ý, chí, sĩ
iachia, chìađịa, nghĩa, vía, tía
ich–tích, dịch, kích, kịch, tịch, nghịch
iêmnghiêm, tiêm, chiêm, diêm, niêm, hiềmđiểm, nhiễm, hiểm, nghiệm, kiểm, kiếm
iên / uyênthiên, tiền, nguyên, viên, quyền, tiênchiến, biến, điện, miệng, tiếng, chuyển
iêp–tiếp, nghiệp, hiệp, kiếp, diệp, hiếp
iêt / uyêt–tiết, nhiệt, huyết, biệt, thiết, tuyệt
iêu / yêutiêu, siêu, yêu, điều, triều, kiềutiểu, hiệu, biểu, yếu, chiếu, hiếu
imkim, chim, tim, im, chìmtím
inh / insinh, tình, binh, tinh, hình, bìnhtính, định, chính, kính, tín, tỉnh
it–thịt, ít, vịt, đít, xít, khít
obò, nho, cho, cò, trò, cobỏ, có, gió, phó, đỏ, cỏ
oc / ot–học, móc, tóc, ngọc, ngọt, óc
ong / oncon, lòng, phong, phòng, song, longbóng, trọng, vọng, phóng, đóng, giọng
ôvô, đồ, cô, hồ, ô, đôcổ, bộ, số, độ, khổ, tố
ôc / ôt–quốc, độc, tốt, một, mộc, ốc
ôi / oihồi, đôi, bồi, hôi, ngồi, ngôinói, hội, nội, tội, bội, đối
ômmồm, hôm, tôm, ômốm, trộm
ông / ôncông, đồng, thông, không, hồng, lôngđộng, tổng, ống, sống, trống, thống
ơ / ơicơ, thời, đời, hơi, lời, trờigiới, thợ, lợi, trở, trợ, nợ
ơmcơm, thơm, bơmsớm
ơnsơn, đơn, ơn, hơn, cơn, hờnlớn, lợn
u / ưuthu, lưu, du, tu, thù, phùchủ, thủ, phụ, hữu, vũ, cứu
uamùa, chua, mua, cua, đua, đùacủa, chúa, lúa, búa, múa, đũa
uânxuân, thuần, tuầnluận, khuẩn, chuẩn, huấn, thuận
uât–xuất, thuật, luật, suất, khuất, uất
uc / ut–phục, lục, mục, bút, tục, khúc
ui / uôiđuôi, mùi, ruồi, vui, nuôi, luimũi, tuổi, bụi, túi, củi, muối
ung / untrung, cung, trùng, dung, cùng, chungbụng, chúng, súng, chủng, trúng, túng
uôc / uôt–thuốc, ruột, thuộc, cuộc, chuột, buộc
uôn / uôngbuồn, cuồng, buôn, khuôn, buồng, buôngcuốn, xuống, ruộng, uốn, cuống, muộn
ưtừ, thư, tư, sư, như, trừtử, tự, sự, nữ, ngữ, chữ
ưathừa, đưa, vừa, mưa, dưa, xưacửa, lửa, ngựa, sữa, nữa, nửa
ưc / ưt–thực, lực, sức, thức, cực, chức
ưngchừng, lưng, rừng, xưng, trưng, mừngchứng, ứng, đứng, cứng, trứng, vững
ươc / ươt–nước, ước, bước, trước, lược, dược
ươi / ưingười, cười, tươilưỡi, lưới, cưới, dưới, gửi
ương / ươnđường, thương, hương, trường, xương, phươngtrưởng, thượng, tướng, dưỡng, lượng, hướng

03Câu hỏi thường gặp

Tiếng Việt có bao nhiêu vần?

Sách ngữ âm thường liệt kê khoảng 150 vần khác nhau. Bảng trên gom theo cách Rapdi nhận vần khi gieo, nên có 67 nhóm: các vần gần nhau (như “an” với “ang”) được tính chung một nhóm.

Bảng vần này dùng để làm gì?

Để tìm nhanh chữ cùng nhóm vần khi đang viết rap hoặc thơ: tìm nhóm của chữ cuối câu, chọn chữ bằng hoặc trắc cho hợp với câu. Muốn tìm đủ chữ hơn thì gõ chữ đó vào công cụ tìm vần.

Vì sao mỗi nhóm có hai hàng bằng và trắc?

Vì thanh điệu quyết định âm nghe thế nào: chữ bằng (ngang, huyền) nghe êm, chữ trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) nghe gắt. Gieo cùng nhóm thì mượt, đổi nhóm thì tạo điểm nhấn.

04Xem thêm

Cách gieo vần rap, tìm vần làm thơ, công cụ tìm vần và từ điển vần.

Tìm vần ngay khi đang viết. Rapdi là app viết lời rap tiếng Việt: vần tự tô màu khi bạn viết, gợi ý chữ vần ngay trên bàn phím, tìm vần khớp 2 âm, nói lái và thu demo có lời tự cuộn. Miễn phí, không cần đăng ký.